Nguyễn Văn Thăng

Danh mục tra cứu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Thắng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Các video hoạt động

    Online

    Từ điển Online

    Photobucket

    Tra theo từ điển:



    Chat

    Thiên HùngHội

    ăn uống

    http://ngthang09.tk

    Nhạc chuông

    http://ngthang09.tk

    Làm đẹp

    http://ngthang09.tk

    Tra điểm thi

    http://ngthang09.tk

    GIAO AN DIA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:17' 09-01-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    địa lí dân cư
    Tiết 1- Bài 1:
    Cộng đồng các dân tộc việt nam
    Ngày soạn: 19 - 8- 2009
    Ngày giảng: 9A: 24/8 ( T5) 9B: 9C:

    I- Mục tiêu bài học:
    1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:
    - Biết được số lượng các dân tộc sinh sống ở Việt Nam.
    - Đặc điểm của dân tộc mình và một số dân tộc anh em.
    - Biét được sự phân bố của các dân tộc.
    2- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng khai thác số liệu và liên hệ thực tiễn.
    3- Thái độ: Có ý thức đoàn kết dân tộc.
    II- Phương tiện dạy hoạc: Bộ ảnh về cộng đồng dân tộc VN.
    III- Tiến trình bài dạy:
    1- định tổ chức: 9A: 27/27 9B: 9C:
    2- Kiểm tra bài cũ:
    3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    GV: Giới thiệu hình ảnh 1 số dân tộc ở VN
    CH: Bằng hiểu biết của bản thân:Cho biết có bao nhiêu dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam? Dân tộc nào chiếm số lượng lớn nhất?
    ( Có 54 DT, người kinh chiém số lượng lớn nhất.)
    CH: Em là người dân tộc nào? Hãy kể tên một số phong tục truyền thống của dân tộc em?
    GV: Người Việt: nhóm ngôn ngữ Việt- Mường, nguồn gốc bản địa lâu đời. Cách đây hàng nghìn năm: người Việt cổ có tên là người Âu Lạc, Lạc Việt. Lãnh thổ người Việt: Trước CN: phía B: vươn tới Vân Nam. Q. Đông, Q. Tây, phía Nam: vào tận NBộ. Trước CN: cư dân Việt phía T, TB, du nhập văn hoá Hán p/hoá thành DT Tày, Thái, Phía N: du nhập văn hoá ÂĐộ- Chăm, HBình, T.Hoá- Mường...
    HS: Quan sát H. 1.2 và bộ ảnh các dân tộc VN để nhận biết được các dân tộc anh em sinh sống trên cùng lãnh thổ VN theo đặc điểm hình dạng bên ngoài, chủ yếu là qua trang phục.
    CH: Em hãy miêu tả về bức tranh và rút ra nhận xét về bức tranh?
    * Người Tày: đông nhất trong các dân tộc thiểu số(CBằng, BCạn, LSơn..)Trang phục: vải bông nhuộm tràm, áo phụ nữ dài đến bắp chân,ống tay hẹp. VH: hát lượn, hát then- đàn tính
    * Người Thái:( LChâu, Sơn La, HBình..)dệt vải thổ cẩm, phụ nữ mặc áo trắng ngắn, quần áo may bó sát người.. Vh: múa sap, múa xoè....
    CH: Đặc điểm của dân tộc Việt? (kinh nghiệm sx, nghề....?
    GV: Người Việt cổ biết đến kim loại, chế tạo công cụ bằng sắt, đồng...sáng tạo nên nền văn minh lúa nước, chinh phục châu thổ Sông Hồng....
    CH: Kể tên 1 số sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người mà em biết?
    ( Dệt thổ cẩm- Tày, Thái; Gốm, bông dệt vải- Chăm; khảm bạc: Khơ me....)

    CH: Cho biết dân tộc Việt phân bố chủ yếu ở đâu
    GV: Tuy
     
    Gửi ý kiến